tuvanxe247.net - GIÁ XE TỐT NHẤT

tuvanxe247.net - GIÁ XE TỐT NHẤT

tuvanxe247.net - GIÁ XE TỐT NHẤT

TOYOTA CAMRY

 HOTLINE: 0705626264

Beautiful monster

Hòa quyện giữa vóc dáng đường bệ và kiểu dáng mạnh mẽ, Camry khẳng định cốt cách sang trọng cùng phong thái đĩnh đạc đầy uy lực trong từng chuyển động

Mẫu xe Giá xe
Camry 2.0G: 1.029.000.000₫
Camry 2.5Q: 1.235.000.000₫

Giới thiệu xe Camry

Toyota Camry 2017 vẫn được trang bị hộp số tự động 6 cấp với 3 công nghệ nổi bật (chế độ điều khiển chuyển số cơ bản, khả năng hỗ trợ điều khiển chuyển số dựa vào điều kiện đường, và khả năng đoán trước ý định của người lái dựa vào thói quen lái xe và điều kiện đường xá), riêng phiên bản 2.5Q được tích hợp lẫy chuyển số trên vô lăng giúp giúp thao tác nhanh chóng và thuận tiện. Phiên bản 2.5Q và 2.5G sử dụng động cơ 2AR-FE, 4 xy lanh Dual VVT-I công suất 178 mã lực và mô men xoắn tối đa 231 Nm. Trong khi đó phiên bản Camry 2.0E được trang bị động cơ 2.0L (6AR-FSE) VVT-iW, phun xăng trực tiếp D-4S, hệ thống tuần hoàn khí xả EGR và tỉ số nén cao giúp đạt công suất tối đa 165 mã lực, mô men xoắn tối đa 199 Nm. 

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ THÔNG MINH GIÀU CẢM XÚC

Phiên bản Camry 2019 mang đến một diện mạo mới mẻ, vô cùng bắt mắt với sự liền mạch trong mọi chi tiết thiết kế, là tâm điểm thu hút những ánh nhìn mỗi khi lướt bánh.

Mâm xe

Thiết kế mới góc cạnh tôn lên nét cá tính

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu phía ngoài của Camry 2019 được trang bị các công nghệ hiện đại và tiên tiến. Dễ dàng quan sát phía sườn và phía sau xe. Cảnh báo người lái khi có phương tiện nằm trong vùng khuất. Giảm thao tác cho người lái. Tăng thêm cảm giác tự tin

Đầu xe

Sự sang trọng, liền mạch trong thiết kế đến từ lưới tản nhiệt dài mềm mại nối liền 2 cụm đèn thon dài và nổi bật chính giữa là biểu tượng TOYOTA. Lưới tản nhiệt bên dưới được thiết kế lớn và uốn cong hai bên tạo sự bề thế cho góc nhìn tổng thể.

Cụm đèn trước

Bên cạnh thiết kế khỏe khoắn, cụm đèn LED phía trước được trang bị công nghệ bật tắt tự động Auto Light tiện lợi. Công nghệ cân bằng góc chiếu và đèn chờ dẫn đường, giúp người lái thuận tiện trong việc quan sát rõ các chướng ngại cũng như tăng sự tự

Cụm đèn sau

Cụm đèn LED sau trải dài hòa hợp với cản sau dày dặn, giúp thiết kế nổi bật của xe thêm phần khỏe khoắn nam tính

Lượt xem: 795
Nội thất
     
Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Tay lái Loại tay lái  
3 chấu 4 chấu 4 chấu
  Chất liệu  
Da Da Da
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
  Điều chỉnh  
Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
  Lẫy chuyển số  
Không Không
  Trợ lực lái  
Điện Điện Điện
Gương chiếu hậu trong    
Chống chói tự động Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất    
Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong    
Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ  
Optitron Optitron Optitron
  Đèn báo chế độ Eco  
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
  Chức năng báo vị trí cần số  
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2
Chất liệu bọc ghế    
Da Da Da
Ghế trước Loại ghế  
Loại thường Loại thường Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
  Bộ nhớ vị trí  
Ghế người lái Không Không
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Ngả lưng chỉnh điện Cố định Cố định
  Tựa tay hàng ghế thứ hai  
Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box Khay đựng ly + ốp vân gỗ Khay đựng ly + ốp vân gỗ
Ngoại thất
     
Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
HID dạng bóng chiếu HID dạng bóng chiếu HID dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu xa  
Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
LED LED LED
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Có, chế độ tự ngắt Có, chế độ tự ngắt Chỉ tự động tắt
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu  
Tự động Tự động Tự động
Cụm đèn sau    
LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao    
LED LED LED
Đèn sương mù Trước  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
Tự động
  Tích hợp đèn báo rẽ  
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi  
Không Không
  Bộ nhớ vị trí  
Không Không
  Chức năng chống bám nước  
Gạt mưa gián đoạn    
Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Kính sau Kính sau Kính sau
Tay nắm cửa ngoài    
Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Ống xả kép    
Không Không
Thông số kỹ thuật
     
Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Rèm che nắng cửa sau    
Chỉnh tay Không Không
Rèm che nắng kính sau    
Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Hệ thống điều hòa    
Tự động 3 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau    
Hệ thống âm thanh Loại loa  
Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa  
DVD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
  Số loa  
6 6 6
  Cổng kết nối AUX  
  Cổng kết nối USB  
  Kết nối Bluetooth  
Không Không
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau  
Không Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Chức năng mở cửa thông minh    
Chức năng khóa cửa từ xa    
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa
     
Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Hệ thống báo động    
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
     
Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Hệ thống chống bó cứng phanh    
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Hệ thống cân bằng điện tử    
Hệ thống điều khiển lực kéo    
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc    
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Camera lùi    
Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước  
Không Không Không
  Sau  
Không Không
  Góc trước  
Không
  Góc sau  
Không
     
Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
  Túi khí người lái & hành khách phía trước  
  Túi khí bên hông phía trước  
  Túi khí rèm  
  Túi khí đầu gối người lái  
Dây đai an toàn    
3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí)
     
Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4850 x 1825 x 1470 4850 x 1825 x 1470 4850 x 1825 x 1470
  Chiều dài cơ sở mm
2775 2775 2775
  Khoảng sáng gầm xe mm
150 150 150
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,5 5,5 5,5
  Trọng lượng không tải kg
1490 - 1505 1490 - 1505 1480
  Trọng lượng toàn tải kg
2000 2000 2000
Động cơ Loại động cơ  
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
  Dung tích công tác cc
2494 2494 1998
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
133 (178) / 6000 133 (178) / 6000 123 (165) 6500
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
231 / 4100 231 / 4100 199 / 4600
Hệ thống truyền động    
Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số    
Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước  
Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
  Sau  
Bình luận
Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng