SUZUKI BEN 810 KG

SUZUKI BEN 2020

SUZUKI PRO BEN

SUZUKI CARRY PRO - THÙNG BEN 2020

Lượt xem: 148
Nội thất

Đại lý suzuki cà mau, đại lý suzuki ngọc anh với sản phẩm mới - Super Carry Pro thùng ben - tải tự đổ hoàn toàn mới có

Khoang cabin xe được trang bị nhiều hộc để đồ tiện ích, hệ thống Audio, MP3. AM/FM tiêu chuẩn. Ngoài ra còn được trang bị một cổng sạc “tẩu” 12v, tấm che nắng cho cả tài xế và ghế phụ, hộc đựng ly phía tài xế. 

NỘI THẤT
Đèn cabin  Đèn cabin trước (2 vị trí)
Tấm che nắng   Phía tài xế
 Phía ghế phụ
Tay nắm  Tay nắm ở góc chữ A (2 bên)
Hộc đựng ly  Phía tài xế
Cổng phụ kiện 12V  Bảng điều khiển x 1
Cổng USB 
Hộc đựng đồ   Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa)
 Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách)
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Tay lái 2 chấu   Nhựa PP
Trợ lực  
Cảnh báo mức nhiên liệu thấp   Đèn
TIỆN NGHI LÁI
Điều hòa   Điều chỉnh cơ
Máy sưởi
Âm thanh     Ăng ten
  Loa x 2
  Đầu MP3 AM/FM
GHẾ NGỒI
Hàng ghế trước  Chức năng trượt
Tựa đầu   Phía tài xế
 Phía ghế phụ
AN TOÀN VÀ AN NINH
Dây an toàn   Dây an toàn ELR 3 điểm x 2
Khóa tay lái 
Cảnh báo chống trộm 
Ngoại thất

Đại lý suzuki cà mau, đại lý suzuki ngọc anh với sản phẩm mới - Super Carry Pro thùng ben - tải tự đổ hoàn toàn mới có

Super Carry Pro thùng ben - tải tự đổ hoàn toàn mới có kích thức tổng thể ưu việt, cân đối DxRxC (mm) 4.195x1.765x1.910 với thùng xe thùng ben - tải tự đổ kích thước lớn DxRxC (mm) 1.910 x 1.600 x 260 mang đến không gian để hàng hóa rộng rãi hơn.

NGOẠI THẤT
Tấm chắn bùn   Trước
  Sau
Thanh ray 
Móc treo    Cửa sau (phía trên) x 2
 Cửa sau (phía dưới) x 2 
 Cửa bên (phía trên) x 10 (mỗi bên x 5)
 Cửa bên (phía dưới) x 8 (mỗi bên x 4)
 Cản cùng màu thân xe 
TẦM NHÌN
Đèn pha   Halogen phản quang đa chiều
Gạt mưa   Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa
Gương chiếu hậu bên ngoài   Điều chỉnh cơ
Thông số kỹ thuật

Thông số

Super Carry Pro thùng ben - tải tự đổ mới

Dài (mm)

4.195

Rộng (mm)

1.765

Cao (mm)

1.910

Khoảng sáng gầm (mm)

160

Dài thùng (mm) ngắn nhất/ dài nhất

1.910

Rộng thùng (mm)

1.600

Cao thùng (mm))

260

Trục cơ sở (mm)

2.205

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

4,4

KL bản thân (Kg)

1.230

KL toàn bộ (Kg)

2.010

Tải trọng (Kg)

680

Tải trọng gồm tài và phụ xế (Kg)

***

Động cơ

Xăng 1.462cc

Công suất HP ((Kw)/ rpm

95 (71)/ 5.600

Tốc độ tối đa (Km/h)

140

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

135/4.400

Lốp

165/80 R13

Bảo hành (tháng/ km)

36  tháng

100.000 Km

 
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 MT
Tỷ số truyền
       
 Số 1  3.580
 Số 2 2.095
 Số 3 1.531
 Số 4 1.000
 Số 5 0.855
 Số lùi 3.727
Tỷ số truyền cuối 4.875
ĐỘNG CƠ
Số xy lanh   4
Số van   16
Dung tích xy-lanh cm3 1.462
Đường kính x Hành trình piston mm 74 x 85
Tỷ suất nén   10
Công suất cực đại HP (kw) / rpm 95 (71) / 5.600
Mô mem xoắn cực đại N•m / rpm 135 / 4.400
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Phun xăng điện tử
HIỆU SUẤT
Tốc độ tối đa km/h  140

 

Bình luận